Xe Ben Howo 4 chân thùng U là dòng xe ben nặng chủ lực, được thiết kế tối ưu cho các cung đường san lấp đường dài và công trường lớn. Với sự kết hợp giữa khung gầm sát xi dày dặn và lòng thùng bo tròn, dòng xe này không chỉ giúp giảm trọng tâm xe (chống lật) mà còn giúp việc đổ hàng trở nên nhanh chóng và sạch sẽ hơn bao giờ hết.
Những đặc điểm “đáng tiền” trên Howo 4 Chân Thùng U:

1. Động cơ & Khả năng vận hành:
-
Sử dụng khối động cơ D10 trứ danh tiêu chuẩn Euro 5, dải mô-men xoắn lớn giúp xe đề pa có tải cực bốc.
-
Hộp số 12 số tiến (trợ lực hơi) giúp bác tài thao tác nhẹ nhàng, giảm mệt mỏi khi vận hành liên tục 2 ca.
2. Thiết kế thùng U ưu việt:
-
Lòng thùng bo tròn giúp vật liệu (đất, cát, đá) thoát nhanh khi đổ ben, đặc biệt hữu ích khi chạy đất sét hoặc bùn lầy.
-
Thép cường lực K450 có độ đàn hồi cao, chống móp méo và chịu mài mòn gấp nhiều lần thép thông thường.
3. Khung gầm (Chassis) & Hệ thống treo:

-
Sát xi 2 lớp (8+6mm) dập nguyên khối, đảm bảo độ cứng vững khi chở nặng và chạy trên địa hình vặn xoắn.
-
Hệ thống nhíp lá bó dày, bản rộng kết hợp cầu dầu (tỷ số truyền cao) giúp xe vượt mọi “ổ voi” tại công trường.
4. Cabin & Tiện nghi:

-
Không gian cabin rộng rãi, tầm nhìn thoáng. Trang bị đầy đủ điều hòa công suất lớn, radio, giường nằm nghỉ ngơi giúp bác tài luôn giữ được trạng thái tốt nhất.
Thông số kỹ thuật xe ben howo 4 chân thùng U
|
XE BEN HOWO 4 CHÂN THÙNG U BẢN FULL |
|
|
Nhãn hiệu | Model |
CNHTC | ZZ3317N3267E1 |
|
Nhà sản xuẩt |
Tập đoàn xe tải nặng Sinotruk Trung Quốc |
|
Tự trọng |
14030 KG |
|
Tổng tải trọng |
31000/30.000 Kg |
|
Model động cơ |
D10.38-5 với 4 kỳ, 6 xy lanh nằm ngang, tăng áp, thể tích động cơ 9726 cm3 |
|
Công suất động cơ |
380HP(276 Kw) – Tiêu chuẩn khí thải Euro 5 |
|
Cabin |
Cabin V7G cao cấp với điều hoà, radio, nghe nhạc Bluetoot.. |
|
|
– Màu sắc cabin: Xanh, Nâu |
|
Hộp số |
– Model hộp số : HW19712 – 12 số tiến, 2 số lùi |
|
Ly hợp |
– Đường kính lá côn: Ø 430 mm. |
|
Cầu xe |
Cầu trước HF9, cầu sau AC16, TST 4.8 |
|
Hệ thống phanh |
Phanh hơi hai mạch kép, có lốc kê. |
|
Hệ thống điện |
– Điện một chiều 24 V, 2 Bình ắc qui mỗi cái 135 Ah |
|
Quy cách lốp |
Cỡ lốp 1200R20 (có săm) |
|
|
Nhãn hiệu lốp: Tam giác (lốp chuẩn theo xe từ nhà máy) |
|
Kích thước xe |
– Kích thước tổng thể : 9220 x 2500 x 3460 mm |
|
|
– Khoảng cách trục: 1800 + 3200 + 1350 mm |
|
Hệ thống nhíp |
Nhíp trước 11 lá, nhíp sau 12 lá (quang đôi) |
|
Kiểu dạng thùng |
Thùng ben dạng đúc kết cấu vững chắc |
|
Kích thước thùng |
6400 x 2300 x 1000 mm |
|
Hệ thống thủy lực |
Hệ thống thủy lực SUNHUK cao cấp |
|
Phụ tùng |
Gồm tay kích, hộp đồ dụng cụ theo tiêu chuẩn của nhà SX |










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.